Tĩnh Túc

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Yên lặng nghiêm chỉnh: "Tĩnh túc" mô tả trạng thái hoặc không khí yên tĩnh, trầm lặng một cách trang nghiêm đoan trang.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Không gian trong thư viện thật tĩnh túc. (Không gian trong thư viện thật yên lặng nghiêm chỉnh.)
    • ấy dáng vẻ tĩnh túc, ít nói. ( ấy dáng vẻ yên lặng nghiêm chỉnh, ít nói.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tư thế tĩnh túc": tư thế ngồi hoặc đứng yên lặng, trang nghiêm.

    • Các học sinh ngồi nghe giảng với tư thế tĩnh túc. (Các học sinh ngồi nghe giảng với tư thế yên lặng nghiêm chỉnh.)
  • "tâm hồn tĩnh túc": trạng thái tâm hồn yên tĩnh, thanh thản nghiêm trang.

    • Sau nhiều năm tu tập, ông ấy một tâm hồn tĩnh túc. (Sau nhiều năm tu tập, ông ấy một tâm hồn yên tĩnh nghiêm chỉnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Tĩnh lặng (tính từ): yên lặng, không tiếng động.
  • Trang nghiêm (tính từ): nghiêm trang, tôn kính.
  • Đoan trang (tính từ): chỉnh tề, nghiêm trang (thường dùng cho phụ nữ).
Từ đồng nghĩa
  • Trầm tĩnh: điềm đạm, yên lặng.
  • Yên tĩnh: không tiếng động, yên lặng.
  • Nghiêm trang: nghiêm chỉnh, trang trọng.
Từ trái nghĩa
  • Ồn ào: nhiều tiếng động, náo nhiệt.
  • Hỗn loạn: lộn xộn, mất trật tự.
  • Xô bồ: chen lấn, náo nhiệt một cách thiếu trật tự.
  1. Yên lặng nghiêm chỉnh.

Từ gần giống

Từ chứa "Tĩnh Túc"